Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "quốc phòng" (1)
quốc phòng
Tiếng Anh
Danh từNational Defense
Ngân sách quốc phòng đã được tăng cường.
The national defense budget has been strengthened.
Từ liên quan "quốc phòng" (4)
bộ quốc phòng

Tiếng Anh
Danh từ
bộ Quốc phòng
Tiếng Anh
Danh từMinistry of Defense
Bộ Quốc phòng ra tuyên bố ngày 4/3.
The Ministry of Defense issued a statement on March 4.
cơ sở quốc phòng
Tiếng Anh
Danh từdefense facilities
Nhắm mục tiêu vào các cơ sở quốc phòng.
To target defense facilities.
quốc phòng - an ninh
Tiếng Anh
Cụm từdefense - security
Hợp tác quốc phòng - an ninh đóng vai trò quan trọng.
Defense and security cooperation plays an important role.
Cụm từ "quốc phòng" (9)
Ngân sách quốc phòng đã được tăng cường.
The national defense budget has been strengthened.
vật tư và dịch vụ từ các nhà sản xuất thuộc lĩnh vực quốc phòng.
supplies and services from manufacturers in the defense sector.
các đồng minh của Ukraine đã bày tỏ quan tâm đến việc mua thiết bị quốc phòng tiên tiến.
Ukraine's allies have expressed interest in purchasing advanced defense equipment.
Bộ Quốc phòng ra tuyên bố ngày 4/3.
The Ministry of Defense issued a statement on March 4.
Nhắm mục tiêu vào các cơ sở quốc phòng.
To target defense facilities.
Bộ Quốc phòng đã xác nhận trao đổi tù nhân.
The Ministry of Defense confirmed the prisoner exchange.
Hợp tác quốc phòng - an ninh đóng vai trò quan trọng.
Defense and security cooperation plays an important role.
Bộ Quốc phòng Mỹ đệ trình lên quốc hội bản đề xuất.
The US Department of Defense submitted a proposal to Congress.
Quốc hội cần hợp pháp hóa việc đổi tên Bộ Quốc phòng.
Congress needs to legislate the renaming of the Department of Defense.
